1. Dẫn đầu ngành về hiệu suất và thông số kỹ thuật.Độ truyền ánh sáng ≥ 98%, độ phản xạ thị giác ≤ 1%, chỉ số hoàn màu ≥ 99,5%.
2.Khả năng xử lý tuyệt vời.Độ cứng lớp phủ ≥6H, đảm bảo chất lượng bề mặt. Có thể dễ dàng uốn cong và tôi luyện.
3. Ưu điểm về kích thước.Kích thước tối đa 12000*3300mm, đáp ứng yêu cầu về kích thước lớn và tối ưu hóa tốc độ cắt.
4. Sức mạnh thương hiệu.Jinjing đã kế thừa và phục vụ ngành công nghiệp trưng bày bảo tàng trong 15 năm, luôn đặt chất lượng và thương hiệu lên hàng đầu.
| Sản phẩm | Độ truyền ánh sáng % | Độ phản xạ% | Chỉ số hoàn màu % | Độ truyền tia cực tím (%) |
| Kính AR hai mặt 3.2mm | 98,7 | 0,9 | ≥99,5 | 50,1 |
| Kính AR một mặt 6mm | 94,5 | 5 | ≥99,5 | 56,6 |
| KHÔNG. | Cấu hình sản phẩm | Tvis/ VLT% | Rvis/VLR Out% | Rvis/VLR In% | ánh sáng mặt trời | Giá trị U của không khí (W/M2·℃) | SC | SHGC | ||
| Tsol% | Rsol% | Mùa đông | Mùa hè | |||||||
| 1 | 5UC+1.52PVB+6SB60#4+12Ar+6UC | 78,63 | 13,69 | 14:30 | 40,92 | 34,77 | 1,36 | 1,28 | 0,496 | 0.431 |
| 2 | 5AR#1+1.52PVB+6SB60#4+12Ar+6UC | 80,59 | 10.31 | 11,75 | 41,59 | 34,09 | 1,38 | 1,30 | 0,502 | 0.437 |
| 3 | 6UC+12Ar+6SB60#3+1.52PVB+5AR#6 | 80,60 | 11,70 | 10,34 | 41,59 | 44,06 | 1,38 | 1,30 | 0.577 | 0,502 |
| 4 | 5UC+1.52PVB+6SB72#4+12Ar+6UC | 71,66 | 14,43 | 15.18 | 28,56 | 44,22 | 1,32 | 1,22 | 0.352 | 0.306 |
| 5 | 5AR#1+1.52PVB+6SB72#4+12Ar+6UC | 74,33 | 11.09 | 13.19 | 29,51 | 43,16 | 1,36 | 1,28 | 0.363 | 0.316 |
| 6 | 6UC+12Ar+6SB72#3+1.52PVB+5AR#6 | 74,33 | 13.19 | 11.09 | 29,51 | 56,02 | 1,36 | 1,28 | 0.436 | 0.380 |
Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc
Bảo tàng Tam Tinh Đôi Quảng Hàn